吸气剂 xī qì jì
volume volume

Từ hán việt: 【hấp khí tễ】

Đọc nhanh: 吸气剂 (hấp khí tễ). Ý nghĩa là: Chất thu hút khí; chất khử khí (hoạt chất hoá học).

Ý Nghĩa của "吸气剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吸气剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chất thu hút khí; chất khử khí (hoạt chất hoá học)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吸气剂

  • volume volume

    - 呼吸 hūxī 新鲜空气 xīnxiānkōngqì

    - Hít thở không khí trong lành

  • volume volume

    - 气密性 qìmìxìng 包装 bāozhuāng 有 yǒu 两个 liǎnggè 干燥剂 gānzàojì 袋 dài

    - Đóng gói kín khí với 2 túi hút ẩm.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 还 hái 在 zài 喘气 chuǎnqì , 现在 xiànzài 呼吸 hūxī 才 cái 匀 yún 和 hé 了 le

    - vừa rồi còn thở dốc, bây giờ hơi thở đã đều rồi.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 注意 zhùyì 吸气 xīqì 、 呼气 hūqì 的 de 节奏 jiézòu

    - Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可 kě 不想 bùxiǎng 你 nǐ 吸入 xīrù 杀虫 shāchóng 喷剂 pēnjì

    - Tôi sẽ không muốn bạn hít phải thuốc xịt bọ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 呼吸 hūxī 的 de 空气 kōngqì 属于 shǔyú 大气 dàqì

    - Không khí chúng ta hít thở thuộc về khí quyển.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 气势 qìshì 吸引 xīyǐn 了 le 大家 dàjiā

    - Khí thế của cô ấy thu hút mọi người.

  • volume volume

    - 吸入 xīrù 煤气 méiqì 可能 kěnéng 会 huì 导致 dǎozhì 中毒 zhòngdú

    - Hít phải khí gas có thể dẫn đến ngộ độc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 吸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hấp
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNHE (口弓竹水)
    • Bảng mã:U+5438
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao