启禀 qǐ bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【khởi bẩm】

Đọc nhanh: 启禀 (khởi bẩm). Ý nghĩa là: thưa.

Ý Nghĩa của "启禀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

启禀 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thưa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 启禀

  • volume volume

    - 他 tā 启门 qǐmén

    - Anh ấy mở cửa.

  • volume volume

    - 鸣谢 míngxiè 启事 qǐshì

    - mẩu tin cảm ơn

  • volume volume

    - 他 tā 启蒙 qǐméng 了 le 我 wǒ

    - Anh ấy đã khai sáng cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 写 xiě 了 le 谢启 xièqǐ

    - Anh ấy đang viết mẩu tin nhỏ cảm ơn.

  • volume volume

    - 他启瓶 tāqǐpíng 倒 dào 出酒 chūjiǔ

    - Anh ấy mở chai rót rượu.

  • volume volume

    - 他启 tāqǐ 众人 zhòngrén 之 zhī 思路 sīlù

    - Anh ấy khơi gợi tư duy của mọi người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 孩子 háizi 启蒙 qǐméng

    - Họ khai sáng cho trẻ em.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学校 xuéxiào 发布 fābù 了 le 一个 yígè 启事 qǐshì

    - Anh ấy đã phát một thông báo ở trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 启›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khải , Khể , Khởi
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISR (戈尸口)
    • Bảng mã:U+542F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Bǐn , Bǐng , Lǐn
    • Âm hán việt: Bẩm , Bằng , Lẫm
    • Nét bút:丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YWMMF (卜田一一火)
    • Bảng mã:U+7980
    • Tần suất sử dụng:Trung bình