Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 禀
稟
禀 là gì? 禀 (Bẩm, Bằng, Lẫm). Bộ Kỳ 示 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 2. thưa bẩm. Từ ghép với 禀 : 天稟 Thiên bẩm, khiếu trời sinh, 稟報 Bẩm báo, trình thưa Chi tiết hơn...