Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 启
唘 啓 啔 諬 闙 𠭎 𠶳 𠶶 𠷠 𢻻 𢼄 𥔩
啟
启 là gì? 启 (Khải, Khể, Khởi). Bộ Khẩu 口 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶フ一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. mở ra, 2. bắt đầu, 1. mở ra, 2. bắt đầu. Từ ghép với 启 : 啟行 Khởi hành. Cg. 起程, 敬啟者 Kính thưa..., khải xử [qê chư] (văn) Yên nghỉ; Chi tiết hơn...