Các biến thể (Dị thể) của 启

  • Cách viết khác

    唘 啓 啔 諬 闙 𠭎 𠶳 𠶶 𠷠 𢻻 𢼄 𥔩

  • Phồn thể

    啟

Ý nghĩa của từ 启 theo âm hán việt

启 là gì? 启 (Khải, Khể, Khởi). Bộ Khẩu 口 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶フ一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. mở ra, 2. bắt đầu, 1. mở ra, 2. bắt đầu. Từ ghép với 启 : 啟行 Khởi hành. Cg. 起程, 敬啟者 Kính thưa..., khải xử [qê chư] (văn) Yên nghỉ; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. mở ra
  • 2. bắt đầu

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Mở, bóc

- 啟門 Mở cửa

- 幕啟 Mở màn

* ② Bắt đầu

- 啟行 Khởi hành. Cg. 起程

* ③ (cũ) Trình bày, giãi bày, giải thích, cho biết, thưa

- 敬啟者 Kính thưa...

* 啟處

- khải xử [qê chư] (văn) Yên nghỉ;

Âm:

Khởi

Từ điển phổ thông

  • 1. mở ra
  • 2. bắt đầu

Từ ghép với 启