吐话儿 tǔ huà er
volume volume

Từ hán việt: 【thổ thoại nhi】

Đọc nhanh: 吐话儿 (thổ thoại nhi). Ý nghĩa là: nói chuyện.

Ý Nghĩa của "吐话儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吐话儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói chuyện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吐话儿

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 齉 nàng 鼻儿 bíér

    - anh ấy bị cảm, giọng nói hơi nghèn nghẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 我 wǒ 是 shì 哥们儿 gēmener , 俩 liǎ 人 rén 好 hǎo 得 dé 无话不说 wúhuàbùshuō

    - anh ấy và tôi là bạn thiết, hai người không có chuyện gì là không nói.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 跟 gēn 你 nǐ 说话 shuōhuà 你 nǐ 怎么 zěnme 不理 bùlǐ 茬 chá 儿 ér

    - người ta đang nói chuyện với bạn, tại sao bạn không chú ý?

  • volume volume

    - 他 tā 急 jí 得 dé 连 lián 说话 shuōhuà 的 de 音儿 yīnér 都 dōu 变 biàn 了 le

    - anh ấy vội đến nổi ngay cả giọng nói cũng thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 拘束 jūshù

    - Anh ấy nói chuyện rất thoải mái, tự nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 哼儿 hēngér 哈儿 hāér 的 de , 就是 jiùshì 不 bù 说 shuō 句 jù 痛快 tòngkuài 话 huà

    - anh ấy cứ ấp a ấp úng, không nói dứt khoát.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà 不是味儿 búshìwèiér , 就 jiù 反过来 fǎnguolái 追问 zhuīwèn

    - vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 临走 línzǒu 的 de 时候 shíhou 留下 liúxià 个活 gèhuó 话儿 huàér , 说 shuō 也许 yěxǔ 下个月 xiàgeyuè 能 néng 回来 huílai

    - trước khi ra đi anh ấy nhắn lại rằng có lẽ tháng sau về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao