后半天儿 hòu bàntiān er
volume volume

Từ hán việt: 【hậu bán thiên nhi】

Đọc nhanh: 后半天儿 (hậu bán thiên nhi). Ý nghĩa là: chiều.

Ý Nghĩa của "后半天儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后半天儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiều

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后半天儿

  • volume volume

    - 后半辈儿 hòubànbèier

    - nửa đời sau

  • volume volume

    - 后 hòu 半天 bàntiān

    - buổi chiều

  • volume volume

    - 忙 máng 了 le 半天 bàntiān , 也 yě 该 gāi 喘喘气 chuǎnchuǎnqì 儿 ér 了 le

    - Bận rộn mãi rồi, cũng nên xả hơi một tý.

  • volume volume

    - 听 tīng 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 听 tīng 出个 chūgè 道道儿 dàodàoer 来 lái

    - ngồi nghe cả buổi cũng không nghe ra một cách thức nào cả

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 了 le 半天 bàntiān , 没 méi 一个 yígè 答 dá 他 tā 的 de 碴儿 cháér

    - anh ấy hỏi mãi mà chẳng ai trả lời.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 前半生 qiánbànshēng 为 wèi 父母 fùmǔ 所 suǒ 糟蹋 zāotà , 而 ér 后半生 hòubànshēng 又 yòu 复为 fùwèi 儿女 érnǚ 所 suǒ 糟蹋 zāotà

    - Cuộc đời của chúng ta đã bị lãng phí bởi cha mẹ trong nửa đầu, và lại bị lãng phí bởi con cái trong nửa sau.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 知道 zhīdào 小王 xiǎowáng 藏 cáng 在 zài 哪 nǎ 搭儿 dāér , 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

  • volume volume

    - 那天 nàtiān 晚上 wǎnshang 收摊儿 shōutāner 后 hòu 不久 bùjiǔ 忽然 hūrán 发现 fāxiàn 起 qǐ 了 le 一股 yīgǔ 一股 yīgǔ 的 de 扫地 sǎodì 风 fēng

    - Ngay sau khi đóng cửa hàng vào đêm hôm đó, tôi đột nhiên thấy một cơn gió thổi qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao