后半夜 hòu bànyè
volume volume

Từ hán việt: 【hậu bán dạ】

Đọc nhanh: 后半夜 (hậu bán dạ). Ý nghĩa là: nửa đêm về sáng.

Ý Nghĩa của "后半夜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. nửa đêm về sáng

从半夜到天亮的一段时间也说下半夜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后半夜

  • volume volume

    - 后半辈儿 hòubànbèier

    - nửa đời sau

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 不 bù 做 zuò 亏心事 kuīxīnshì , 半夜 bànyè 敲门 qiāomén 心不惊 xīnbùjīng

    - không làm chuyện trái với lương tâm thì chẳng có gì phải ăn năn cả; trong lòng không làm chuyện mờ ám thì ban đêm ma quỷ có gõ cửa cũng không sợ.

  • volume volume

    - 他 tā 估计 gūjì 半夜 bànyè 才能 cáinéng 回来 huílai , 交代 jiāodài 家里 jiālǐ 给 gěi 他 tā 留门 liúmén

    - anh ấy dự tính đến nửa đêm mới về đến nhà, dặn người nhà để cửa cho anh ấy.

  • volume volume

    - 半夜 bànyè 我 wǒ 被 bèi 噩梦 èmèng 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - Tôi bị đánh thức bởi những cơn ác mộng vào giữa đêm.

  • volume volume

    - 他 tā 折腾 zhēténg 到 dào 半夜 bànyè 才 cái 睡觉 shuìjiào

    - Anh ấy trằn trọc đến nửa đêm mới ngủ.

  • volume volume

    - 半夜 bànyè 的 de 温度 wēndù 很 hěn 低 dī

    - Nhiệt độ vào nửa đêm rất thấp.

  • volume volume

    - 半夜 bànyè 光景 guāngjǐng 起 qǐ 了 le 风 fēng

    - khoảng nửa đêm có gió thổi.

  • volume volume

    - 半年 bànnián 后 hòu 我 wǒ 又 yòu 回到 huídào 了 le 北京 běijīng

    - Nửa năm sau tôi lại trở về Bắc Kinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+5 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YONK (卜人弓大)
    • Bảng mã:U+591C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao