同义词 tóngyìcí
volume volume

Từ hán việt: 【đồng nghĩa từ】

Đọc nhanh: 同义词 (đồng nghĩa từ). Ý nghĩa là: từ đồng nghĩa.

Ý Nghĩa của "同义词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

同义词 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ đồng nghĩa

意义相同或相近的词,如'教室'和'课堂','保护'和'保卫','巨大'和'宏大'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 同义词

  • volume volume

    - 他们 tāmen 按照 ànzhào 合同 hétóng 履行义务 lǚxíngyìwù

    - Họ thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng.

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 褒义词 bāoyìcí 可以 kěyǐ 提升 tíshēng 形象 xíngxiàng

    - Sử dụng từ có ý nghĩa tích cực có thể nâng cao hình ảnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi 这是 zhèshì 一个 yígè 褒义词 bāoyìcí

    - Tôi nghĩ đó là một từ mang nghĩa tốt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 辨析 biànxī 同义词 tóngyìcí

    - Chúng ta cần phân tích các từ đồng nghĩa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 下定义 xiàdìngyì 这个 zhègè 词 cí

    - Chúng ta cần đưa ra định nghĩa từ này.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 让 ràng 我们 wǒmen 对 duì 这组 zhèzǔ 近义词 jìnyìcí 进行 jìnxíng 辨析 biànxī

    - Giáo viên yêu cầu chúng tôi phân tích nhóm từ đồng nghĩa này.

  • volume volume

    - 同事 tóngshì 的 de 鼓励 gǔlì 对 duì 他 tā 有 yǒu 意义 yìyì

    - Sự cổ vũ từ đồng nghiệp có ý nghĩa với anh ấy.

  • - 工作 gōngzuò 合同 hétóng 明确 míngquè 了 le 双方 shuāngfāng 的 de 权利 quánlì 和 hé 义务 yìwù

    - Hợp đồng lao động làm rõ quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao