吃饱了饭撑的 chī bǎole fàn chēng de
volume volume

Từ hán việt: 【cật bão liễu phạn sanh đích】

Đọc nhanh: 吃饱了饭撑的 (cật bão liễu phạn sanh đích). Ý nghĩa là: không có gì tốt hơn để làm, xem 吃飽撐著 | 吃饱撑着.

Ý Nghĩa của "吃饱了饭撑的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃饱了饭撑的 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không có gì tốt hơn để làm

having nothing better to do

✪ 2. xem 吃飽撐著 | 吃饱撑着

see 吃飽撐著|吃饱撑着

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃饱了饭撑的

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 三碗 sānwǎn 饭 fàn 才 cái 饱 bǎo

    - Anh ta ăn ba bát cơm mới no.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 我 wǒ 的 de 午餐 wǔcān 盒饭 héfàn 。 今天 jīntiān 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 不 bù 回来 huílai 吃饭 chīfàn 了 le

    - Đó là hộp cơm trưa của tôi. Trưa nay tôi không về ăn cơm nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃饱 chībǎo 了 le 撑 chēng 的 de , 来 lái 这儿 zhèér 受罪 shòuzuì

    - Anh ăn no rửng mỡ à mà tới đây nhận tội.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真的 zhēnde 吃饱 chībǎo 了 le 撑 chēng 的 de , 管 guǎn 别人 biérén 家 jiā 穿 chuān 什么 shénme 呢 ne !

    - Cậu đúng là ăn no rửng mỡ, quản người ta mặc gì

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 不要 búyào 去 qù 饭馆 fànguǎn 吃 chī 这 zhè 吃 chī 那 nà 了 le , 我 wǒ 请 qǐng 你 nǐ 去 qù 喝 hē 豆浆 dòujiāng 吧 ba , 管饱 guǎnbǎo 的 de

    - Hôm nay chúng ta đừng ăn này kia ở quán ăn nữa, tôi mời cậu uống sữa đậu nành nhé, đảm bảo no luôn.

  • volume volume

    - 他太忙 tātàimáng 了 le , 甚至 shènzhì 连 lián 吃 chī 中饭 zhōngfàn 的 de 时间 shíjiān 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Anh ấy quá bận rộn. Anh ấy thậm chí không có thời gian để ăn trưa

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小 xiǎo 饭馆 fànguǎn 的 de 生意 shēngyì 好极了 hǎojíle , 来 lái 吃饭 chīfàn 的 de 大多 dàduō 是 shì 回头客 huítóukè

    - nhà hàng nhỏ này kinh doanh phát đạt quá, người đến ăn hầu hết là khách quen

  • volume volume

    - 聊天 liáotiān 找 zhǎo 不到 búdào 话题 huàtí 的 de 时候 shíhou , 不如 bùrú 问 wèn 一句 yījù 今天 jīntiān 你 nǐ 吃 chī 了 le 多少 duōshǎo 颗 kē 米饭 mǐfàn ?

    - Lúc nói chuyện không tìm ra chủ đề, chi bằng hỏi 1 câu: Hôm nay em ăn bao nhiêu hạt cơm rồi?:)))

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chēng
    • Âm hán việt: Sanh , Xanh
    • Nét bút:一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFBQ (手火月手)
    • Bảng mã:U+6491
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao