吃利钱 chī lì qián
volume volume

Từ hán việt: 【cật lợi tiền】

Đọc nhanh: 吃利钱 (cật lợi tiền). Ý nghĩa là: ăn lãi.

Ý Nghĩa của "吃利钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃利钱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn lãi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃利钱

  • volume volume

    - 吃 chī 西瓜 xīguā 利尿 lìniào

    - ăn dưa hấu lợi tiểu.

  • volume volume

    - 小子 xiǎozǐ 没带 méidài 钱 qián 你 nǐ 也 yě 敢 gǎn 进来 jìnlái 叫 jiào 菜 cài 莫不是 mòbúshì 想 xiǎng 吃 chī 霸王餐 bàwángcān 不成 bùchéng

    - Anh bạn, tại sao không có tiền mà dám gọi đồ ăn, có phải muốn ăn quỵt không?

  • volume volume

    - 一本 yīběn 一利 yīlì ( 指 zhǐ 本钱 běnqián 和 hé 利息 lìxī 相等 xiāngděng )

    - một vốn một lãi

  • volume volume

    - 吃水果 chīshuǐguǒ 利于 lìyú 消化 xiāohuà

    - Ăn trái cây có lợi cho tiêu hóa.

  • volume volume

    - 亨得利 hēngdélì 为 wèi 性交易 xìngjiāoyì 洗钱 xǐqián

    - Hundly đã làm sạch tiền mặt cho việc mua bán dâm.

  • volume volume

    - 不准 bùzhǔn 在 zài 车上 chēshàng 吃 chī 意大利 yìdàlì 面 miàn

    - Một nơi để ăn spaghetti.

  • volume volume

    - 吃完饭 chīwánfàn 他 tā 钱 qián 也 yě 不付 bùfù 就 jiù 扬长而去 yángchángérqù 了 le

    - Ăn cơm xong còn chưa trả tiền anh ta đã nghênh ngang đi mất

  • volume volume

    - 取钱 qǔqián 后 hòu , 我们 wǒmen 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Sau khi rút tiền, chúng tôi đi ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao