口述听写机 kǒushù tīngxiě jī
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu thuật thính tả cơ】

Đọc nhanh: 口述听写机 (khẩu thuật thính tả cơ). Ý nghĩa là: máy đọc để viết chính tả.

Ý Nghĩa của "口述听写机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

口述听写机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy đọc để viết chính tả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口述听写机

  • volume volume

    - 你 nǐ 听 tīng , 飞机 fēijī 在 zài 什么 shénme 地方 dìfāng 飞 fēi

    - Anh nghe xem, máy bay đang bay ở đâu vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 耳机 ěrjī 听 tīng 音乐 yīnyuè

    - Anh ấy đang đeo tai nghe nghe nhạc.

  • volume volume

    - 他光练 tāguāngliàn 写作 xiězuò , 忘 wàng 了 le 练 liàn 口语 kǒuyǔ

    - Anh ấy chỉ luyện viết mà quên luyện nói.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 这个 zhègè 消息 xiāoxi , 他 tā 惊讶 jīngyà 得 dé 张口结舌 zhāngkǒujiéshé

    - Nghe tin này, anh ta ngạc nhiên đến mức mở miệng ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 倾听 qīngtīng 病人 bìngrén 的 de 描述 miáoshù

    - Bác sĩ lắng nghe mô tả của bệnh nhân.

  • volume volume

    - 动作 dòngzuò 倒错 dǎocuò , 失误 shīwù 动作 dòngzuò 一种 yīzhǒng 如 rú 口误 kǒuwù 等 děng 被 bèi 认为 rènwéi 能 néng 揭示 jiēshì 潜意识 qiányìshí 动机 dòngjī 的 de 小 xiǎo 错误 cuòwù

    - Những hành động lỗi lầm, như nói nhầm, được coi là những lỗi nhỏ có thể tiết lộ những động cơ tiềm tàng của tiềm thức.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 轻松 qīngsōng 的 de 口吻 kǒuwěn 讲述 jiǎngshù 故事 gùshì

    - Anh ấy kể câu chuyện với giọng điệu thoải mái.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 有些 yǒuxiē 商人 shāngrén 一听 yītīng 顾客 gùkè 是 shì 外乡口音 wàixiāngkǒuyīn , 往往 wǎngwǎng 就要 jiùyào 敲 qiāo 一下子 yīxiàzǐ

    - trước đây có một số người buôn bán, hễ nghe giọng nói của khách hàng là người nơi khác thì thường bắt chẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 写›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiě
    • Âm hán việt: Tả
    • Nét bút:丶フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BYSM (月卜尸一)
    • Bảng mã:U+5199
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 述›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thuật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIJC (卜戈十金)
    • Bảng mã:U+8FF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao