Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 写
㝍 冩
寫
写 là gì? 写 (Tả). Bộ Mịch 冖 (+3 nét). Tổng 5 nét but (丶フ一フ一). Ý nghĩa là: 1. viết, chép, 3. đúc tượng. Từ ghép với 写 : 寫信 Viết thư, 寫對聯 Viết câu đối, 寫小說 Viết (sáng tác) tiểu thuyết, tả sinh [xiâsheng] Vẻ cảnh vật thật;, 以寫我憂 Để làm tan nỗi lo của ta (Thi Kinh). Chi tiết hơn...