舞文弄墨 wǔwénnòngmò
volume volume

Từ hán việt: 【vũ văn lộng mặc】

Đọc nhanh: 舞文弄墨 (vũ văn lộng mặc). Ý nghĩa là: xuyên tạc văn bản pháp luật; lộng ngữ, chơi chữ.

Ý Nghĩa của "舞文弄墨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舞文弄墨 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xuyên tạc văn bản pháp luật; lộng ngữ

歪曲法律条文作弊也说舞文弄法

✪ 2. chơi chữ

玩弄文字技巧

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舞文弄墨

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 爱 ài 舞弄 wǔnòng 孩子 háizi 们 men

    - Anh ta luôn thích trêu đùa bọn trẻ con.

  • volume volume

    - 别 bié 随意 suíyì 舞弄 wǔnòng 他人 tārén

    - Đừng tùy ý trêu đùa người khác.

  • volume volume

    - 摆弄 bǎinòng 文字 wénzì , 我 wǒ 可 kě 不行 bùxíng

    - việc viết lách, chắc tôi không kham nổi

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 把 bǎ 满满 mǎnmǎn 两盒 liǎnghé 墨盒 mòhé 给 gěi 弄 nòng 洒 sǎ 了 le

    - Ai đó đã làm đổ đầy hai hộp mực bị thu giữ.

  • volume volume

    - 文墨 wénmò 事儿 shìer

    - việc viết lách

  • volume volume

    - 去 qù 弄 nòng 个义 gèyì 乳 rǔ 文胸 wénxiōng 吗 ma

    - Đi mua áo ngực giả hay gì đó?

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 除了 chúle 玩弄 wánnòng 名词 míngcí 之外 zhīwài , 没有 méiyǒu 什么 shénme 内容 nèiróng

    - bài văn này ngoài trò chơi chữ ra, chẳng có nội dung gì cả.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 文件 wénjiàn 已经 yǐjīng 整理 zhěnglǐ 过 guò , 不要 búyào 把 bǎ 次序 cìxù 弄乱 nòngluàn 了 le

    - những văn kiện này đã được chỉnh lý, đừng làm đảo lộn trật tự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét), hắc 黑 (+3 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WGFG (田土火土)
    • Bảng mã:U+58A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 弄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Lòng , Nòng
    • Âm hán việt: Lộng
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGT (一土廿)
    • Bảng mã:U+5F04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao