变性土 biànxìng tǔ
volume volume

Từ hán việt: 【biến tính thổ】

Đọc nhanh: 变性土 (biến tính thổ). Ý nghĩa là: Vertosols (Phân loại đất Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "变性土" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

变性土 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vertosols (Phân loại đất Trung Quốc)

Vertosols (Chinese Soil Taxonomy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 变性土

  • volume volume

    - 过去 guòqù 干巴巴 gānbābā 的 de 红土 hóngtǔ 地带 dìdài , 如今 rújīn 变成 biànchéng 了 le 米粮川 mǐliángchuān

    - mảnh đất khô cằn trước kia, nay biến thành cánh đồng lúa.

  • volume volume

    - 宠爱 chǒngài 使 shǐ 孩子 háizi 变得 biànde 任性 rènxìng

    - Việc nuông chiều khiến đứa trẻ trở nên bướng bỉnh.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 的 de 记性 jìxing 变差 biànchà 了 le

    - Trí nhớ của người già đã trở nên kém đi.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 热 rè 激发 jīfā 改变 gǎibiàn 性质 xìngzhì

    - Thay đổi tính chất thông qua kích thích nhiệt.

  • volume volume

    - 人 rén 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 本性 běnxìng 很难 hěnnán 改变 gǎibiàn

    - Bản chất bẩm sinh của con người rất khó thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 变化 biànhuà 了 le

    - Tính cách của anh ấy đã thay đổi.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 的 de 机体 jītǐ 不免 bùmiǎn 要 yào 产生 chǎnshēng 退行性 tuìxíngxìng 改变 gǎibiàn

    - cơ thể người già không tránh khỏi bị thoái hoá.

  • volume volume

    - 他往 tāwǎng 土里 tǔlǐ 掺 càn 了 le 些 xiē 沙子 shāzi 以 yǐ 提高 tígāo 渗水 shènshuǐ 性能 xìngnéng

    - Anh ta đã trộn thêm một số cát vào đất để cải thiện khả năng thấm nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao