叙永县 xù yǒng xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tự vĩnh huyện】

Đọc nhanh: 叙永县 (tự vĩnh huyện). Ý nghĩa là: Xuyong quận ở Luzhou 瀘州 | 泸州 , Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "叙永县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Xuyong quận ở Luzhou 瀘州 | 泸州 , Tứ Xuyên

Xuyong county in Luzhou 瀘州|泸州 [Lu2 zhōu], Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叙永县

  • volume

    - 他 tā 把 bǎ 县委 xiànwěi 的 de 指示 zhǐshì 念 niàn 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 叙述 xùshù 叙述 xùshù 他 tā 的 de 经历 jīnglì

    - Anh ấy bắt đầu kể lại trải nghiệm của mình.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 英雄 yīngxióng 永垂不朽 yǒngchuíbùxiǔ

    - Những anh hùng của nhân dân là bất tử.

  • volume volume

    - 革命英雄 gémìngyīngxióng 永远 yǒngyuǎn 被 bèi 人民 rénmín 崇敬 chóngjìng

    - những người anh hùng cách mạng mãi mãi được nhân dân tôn kính.

  • volume volume

    - 他 tā 叙述 xùshù 了 le 事故 shìgù 发生 fāshēng 的 de 过程 guòchéng

    - Anh ấy kể lại quá trình xảy ra tai nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 老师 lǎoshī 叙述 xùshù 了 le 事情 shìqing 的 de 经过 jīngguò

    - Anh ấy kể lại diễn biến sự việc cho giáo viên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 县里 xiànlǐ 开 kāi 了 le 一个 yígè 发廊 fàláng

    - Anh mở một tiệm làm tóc ở huyện.

  • volume volume

    - 他 tā 叙述 xùshù 了 le 他 tā 如何 rúhé 从 cóng 13 岁 suì 起 qǐ 就 jiù 给 gěi 人 rén 扛活 kánghuó

    - Anh ấy đã kể về cách mà từ khi 13 tuổi, anh ấy đã phải đảm đương công việc nặng nhọc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+7 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODE (人木水)
    • Bảng mã:U+53D9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 永›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Vĩnh , Vịnh
    • Nét bút:丶フフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:INE (戈弓水)
    • Bảng mã:U+6C38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao