受委屈 shòu wěiqu
volume volume

Từ hán việt: 【thụ uy khuất】

Đọc nhanh: 受委屈 (thụ uy khuất). Ý nghĩa là: Chịu ấm ức. Ví dụ : - 坚持你认为正确的事情,别逆来顺受委屈自身。 Kiên trì với nhận định mà bạn cho là đúng, đừng để bản thân chịu ấm ức.

Ý Nghĩa của "受委屈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

受委屈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chịu ấm ức

Ví dụ:
  • volume volume

    - 坚持 jiānchí 你 nǐ 认为 rènwéi 正确 zhèngquè 的 de 事情 shìqing 别 bié 逆来顺受 nìláishùnshòu 委屈 wěiqū 自身 zìshēn

    - Kiên trì với nhận định mà bạn cho là đúng, đừng để bản thân chịu ấm ức.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受委屈

  • volume volume

    - 他 tā 哼哼唧唧 hēnghēngjijī 地 dì 诉说 sùshuō 他 tā 受 shòu 的 de 委屈 wěiqū

    - Anh ấy lẩm bẩm kể lại oan ức mà mình phải chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 窄 zhǎi , 受不了 shòubùliǎo 委屈 wěiqū

    - Bụng dạ anh ta hẹp hòi không chịu được oan ức.

  • volume volume

    - 他 tā 承受 chéngshòu 了 le 太 tài 多 duō 的 de 委屈 wěiqū

    - Cô ấy chịu quá nhiều thiệt thòi rồi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 在 zài 学校 xuéxiào 受 shòu 了 le 委屈 wěiqū

    - Đứa trẻ đã chịu ấm ức ở trường.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 孩子 háizi 受 shòu 一点 yìdiǎn 委屈 wěiqū

    - Đừng để con cái phải chịu bất cứ sự thiệt thòi nào.

  • volume volume

    - 瞧 qiáo 你 nǐ 眼泪 yǎnlèi 双双对对 shuāngshuāngduìduì 的 de , 受 shòu 了 le 什么 shénme 委屈 wěiqū ?

    - Xem bạn nước mắt hai hàng kìa, đã phải chịu đựng những ấm ức nào rồi?

  • volume volume

    - 坚持 jiānchí 你 nǐ 认为 rènwéi 正确 zhèngquè 的 de 事情 shìqing 别 bié 逆来顺受 nìláishùnshòu 委屈 wěiqū 自身 zìshēn

    - Kiên trì với nhận định mà bạn cho là đúng, đừng để bản thân chịu ấm ức.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 在 zài 努力 nǔlì 奋不顾身 fènbùgùshēn , 不是 búshì 只有 zhǐyǒu 你 nǐ 受尽 shòujìn 委屈 wěiqū

    - Tất cả mọi người đều đang làm việc chăm chỉ và tuyệt vọng, không chỉ có bạn bị sai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 委›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wěi
    • Âm hán việt: Uy , Uỷ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDV (竹木女)
    • Bảng mã:U+59D4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao