双面胶 shuāng miàn jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【song diện giao】

Đọc nhanh: 双面胶 (song diện giao). Ý nghĩa là: Băng keo 2 mặt.

Ý Nghĩa của "双面胶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双面胶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Băng keo 2 mặt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双面胶

  • volume volume

    - 这 zhè 双 shuāng 鞋底 xiédǐ 是 shì 橡胶 xiàngjiāo 的 de

    - Đế của đôi giày này là cao su.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 有胶 yǒujiāo 的 de 感觉 gǎnjué

    - Mặt đất có cảm giác dính.

  • volume volume

    - 糊 hú 桌面 zhuōmiàn 选 xuǎn 防水 fángshuǐ 胶剂 jiāojì

    - Chọn keo chống thấm quét mặt bàn.

  • volume volume

    - 双面 shuāngmiàn 针织布 zhēnzhībù 料 liào

    - Vải dệt kim

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 第一次 dìyīcì 约会 yuēhuì 时 shí , 他 tā 背着 bēizhe 双肩包 shuāngjiānbāo 出现 chūxiàn 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián

    - Vào buổi hẹn hò đầu tiên của chúng tôi, anh ấy đeo ba lô xuất hiện trước mặt của tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 双 shuāng 运动鞋 yùndòngxié 没 méi 穿 chuān 一个月 yígèyuè 就 jiù 开胶 kāijiāo

    - đôi giày thể thao này chưa đi được một tháng thì đã bung keo rồi.

  • volume volume

    - 粒面 lìmiàn 的 de 在 zài 明暗 míngàn 区间 qūjiān 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 分界 fēnjiè 的 de ; 不 bù 平滑 pínghuá 的 de 。 用于 yòngyú 相片 xiàngpiān 和 hé 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn

    - Hạt mịn có ranh giới rõ ràng trong khoảng sáng tối; không mịn màng. Được sử dụng trong ảnh và phim ảnh

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ 不能 bùnéng 把 bǎ 双腿 shuāngtuǐ 伸 shēn 到头 dàotóu 后面 hòumiàn 的 de

    - Tôi tự hỏi khi bạn ngừng đưa cả hai chân ra sau đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao