打卡碳粉 dǎkǎ tàn fěn
volume volume

Từ hán việt: 【đả ca thán phấn】

Đọc nhanh: 打卡碳粉 (đả ca thán phấn). Ý nghĩa là: Băng mực bấm thẻ.

Ý Nghĩa của "打卡碳粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打卡碳粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Băng mực bấm thẻ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打卡碳粉

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 刷卡机 shuākǎjī 坏 huài 了 le , 打 dǎ 水 shuǐ 不要 búyào 钱 qián

    - Hôm nay máy cà thẻ hỏng rồi, lấy nước không cần trả tiền

  • volume volume

    - 打卡 dǎkǎ 可以 kěyǐ 督促 dūcù 自己 zìjǐ 坚持 jiānchí

    - Đánh dấu có thể giúp bạn duy trì sự kiên trì.

  • volume volume

    - 她 tā 今天 jīntiān 在 zài 景点 jǐngdiǎn 打卡 dǎkǎ

    - Hôm nay cô ấy đăng ký địa điểm ở điểm du lịch hôm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 打卡 dǎkǎ 健身 jiànshēn

    - Anh ấy mỗi ngày đều đánh dấu việc tập thể dục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已 yǐ 打卡 dǎkǎ 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Tôi đã đánh dấu hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 咖啡店 kāfēidiàn 打卡 dǎkǎ

    - Anh ấy đăng ký địa điểm ở quán cà phê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打卡 dǎkǎ 了 le 今天 jīntiān 的 de 学习 xuéxí

    - Tôi đã đánh dấu việc học hôm nay.

  • volume volume

    - 河内 hénèi 有 yǒu 很多 hěnduō 好看 hǎokàn 的 de 打卡 dǎkǎ 地 dì , 有空 yǒukòng 我 wǒ 带你去 dàinǐqù

    - Ở Hà Nội có rất nhiều địa điểm check in đẹp, khi nào rảnh mình sẽ dẫn các bạn đến đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUMF (一口山一火)
    • Bảng mã:U+78B3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao