双幅布 shuāngfú bù
volume volume

Từ hán việt: 【song bức bố】

Đọc nhanh: 双幅布 (song bức bố). Ý nghĩa là: Vải khổ đúp.

Ý Nghĩa của "双幅布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

双幅布 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải khổ đúp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 双幅布

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 布料 bùliào 的 de 幅面 fúmiàn 比较 bǐjiào 窄 zhǎi

    - Khổ của loại vải này khá hẹp.

  • volume volume

    - 宽幅 kuānfú 的 de 白布 báibù

    - vải trắng khổ rộng

  • volume volume

    - 双面 shuāngmiàn 针织布 zhēnzhībù 料 liào

    - Vải dệt kim

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 双手 shuāngshǒu 布满 bùmǎn 青筋 qīngjīn

    - Tay cô ấy nổi đầy gân xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 的 de 一双 yīshuāng 布鞋 bùxié 被 bèi 雨水 yǔshuǐ 浸透 jìntòu 了 le

    - đôi giầy vải anh ấy đi bị ướt sũng nước mưa.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 一块 yīkuài 大幅 dàfú 白布 báibù

    - Trên tường treo một tấm vải trắng lớn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一块 yīkuài 大幅 dàfú 红布 hóngbù

    - Tôi đã mua một tấm vải đỏ lớn.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 布 bù 的 de 幅面 fúmiàn 很 hěn 宽 kuān

    - Khổ của tấm vải này rất rộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bức , Phúc
    • Nét bút:丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBMRW (中月一口田)
    • Bảng mã:U+5E45
    • Tần suất sử dụng:Cao