去玩儿 qù wánr
volume volume

Từ hán việt: 【khứ ngoạn nhi】

Đọc nhanh: 去玩儿 (khứ ngoạn nhi). Ý nghĩa là: Đi chơi. Ví dụ : - 今天我们一起去玩儿。 Hôm nay chúng tôi đi chơi với nhau.

Ý Nghĩa của "去玩儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

去玩儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đi chơi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 玩儿 wáner

    - Hôm nay chúng tôi đi chơi với nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 去玩儿

  • volume volume

    - 把 bǎ 头发 tóufà 擦干 cāgān 后 hòu 才能 cáinéng 出去 chūqù 玩儿 wáner

    - Lau khô tóc thì mới được ra ngoài chơi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 了 le 儿童乐园 értónglèyuán 玩 wán

    - Chúng tôi đã đến công viên giải trí cho trẻ em chơi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 玩儿 wáner

    - Hôm nay chúng tôi đi chơi với nhau.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 去 qù 滑冰 huábīng 该 gāi 多 duō 好玩儿 hǎowáner 啊 a !

    - Mùa đông đi trượt tuyết sẽ vui biết bao nhiêu!

  • volume volume

    - 周末 zhōumò 看 kàn 什么 shénme 书 shū , 出去 chūqù 玩儿 wáner 吧 ba

    - Cuối tuần đọc sách gì chứ, ra ngoài chơi đi.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 五一 wǔyī 假期 jiàqī 你 nǐ 去 qù 哪儿 nǎér 玩 wán 啊 a ?

    - Bạn định đi đâu chơi vào kỳ nghỉ lễ mùng 1 tháng 5?

  • volume volume

    - 小女孩 xiǎonǚhái 恳求 kěnqiú 妈妈 māma 带 dài 她 tā 出去 chūqù 玩儿 wáner

    - Cô bé xin mẹ đưa ra ngoài chơi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 不会 búhuì 游泳 yóuyǒng , 就别 jiùbié 到 dào 深 shēn 的 de 地方 dìfāng 去游 qùyóu , 这 zhè 可不是 kěbúshì 闹着玩儿 nàozhewáner 的 de

    - anh không biết bơi thì đừng đến những chỗ sâu, đây không phải là chuyện đùa đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao