原苏联 yuán sūlián
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên tô liên】

Đọc nhanh: 原苏联 (nguyên tô liên). Ý nghĩa là: Liên Xô cũ.

Ý Nghĩa của "原苏联" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原苏联 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Liên Xô cũ

former Soviet Union

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原苏联

  • volume volume

    - 苏联 sūlián 曾 céng 是 shì 超级大国 chāojídàguó

    - Liên Xô từng là siêu cường quốc.

  • volume volume

    - 苏联 sūlián 是 shì 社会主义 shèhuìzhǔyì 国家 guójiā

    - Liên Xô là một nước xã hội chủ nghĩa.

  • volume volume

    - 在 zài 联邦快递 liánbāngkuàidì 的 de 盒子 hézi 里 lǐ 回 huí 它 tā 原来 yuánlái 的 de 地方 dìfāng 去 qù 了 le

    - Nó nằm trong hộp FedEx trên đường trở về nơi xuất phát.

  • volume volume

    - 苏联 sūlián 解体 jiětǐ 了 le 吗 ma

    - Liên Xô tan rã?

  • volume volume

    - 苏联 sūlián 正 zhèng 分崩离析 fēnbēnglíxī

    - Liên Xô tan rã.

  • volume volume

    - 冷战 lěngzhàn 以 yǐ 苏联 sūlián 解体 jiětǐ 结束 jiéshù

    - Chiến tranh Lạnh kết thúc khi Liên Xô sụp đổ.

  • volume volume

    - 前 qián 苏联 sūlián 分裂 fēnliè 成 chéng 了 le 多少 duōshǎo 个 gè 国家 guójiā ?

    - Liên Xô cũ chia thành bao nhiêu nước?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 联系人 liánxìrén 都 dōu 来自 láizì 明尼苏达州 míngnísūdázhōu

    - Tất cả các liên lạc của cô ấy là đến số Minnesota.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 联›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJTK (尸十廿大)
    • Bảng mã:U+8054
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSC (廿大尸金)
    • Bảng mã:U+82CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao