蝉联 chánlián
volume volume

Từ hán việt: 【thiền liên】

Đọc nhanh: 蝉联 (thiền liên). Ý nghĩa là: liên tục (thường chỉ việc liên tụ giữ một chức vụ hay một danh hiệu); thiền liền. Ví dụ : - 蝉联世界冠军。 liên tục là quán quân thế giới.

Ý Nghĩa của "蝉联" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蝉联 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên tục (thường chỉ việc liên tụ giữ một chức vụ hay một danh hiệu); thiền liền

连续 (多指连任某个职务或继续保持某种称号)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蝉联 chánlián 世界冠军 shìjièguànjūn

    - liên tục là quán quân thế giới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蝉联

  • volume volume

    - 他 tā 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 亲戚 qīnqī 跟 gēn 他 tā 没有 méiyǒu 联系 liánxì

    - Những người thân ở bờ biển phía đông của anh ấy không hề nghe tin gì về anh ấy.

  • volume volume

    - 蝉联 chánlián 世界冠军 shìjièguànjūn

    - liên tục là quán quân thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 在 zài 办公室 bàngōngshì , 可能 kěnéng 是 shì 联系 liánxì 工作 gōngzuò 去 qù 了 le

    - anh ấy không có trong văn phòng, có lẽ đã đi liên hệ công tác rồi

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 公司 gōngsī 保持 bǎochí 联络 liánluò

    - Anh ấy giữ liên lạc với công ty.

  • volume volume

    - 互联网 hùliánwǎng 改变 gǎibiàn 了 le 这个 zhègè 时代 shídài

    - Internet đã thay đổi thời đại này.

  • volume volume

    - 高山 gāoshān 大河 dàhé 不能 bùnéng 隔断 géduàn 我们 wǒmen 两国人民 liǎngguórénmín 之间 zhījiān 的 de 联系 liánxì 和 hé 往来 wǎnglái

    - núi cao sông rộng không thể ngăn cách giữa nhân dân hai nước chúng ta đi lại liên hệ với nhau.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • volume volume

    - 亲子 qīnzǐ 间 jiān 的 de 联系 liánxì 是 shì 天然 tiānrán 的 de

    - Sự gắn kết giữa cha mẹ và con cái là điều tự nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 联›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJTK (尸十廿大)
    • Bảng mã:U+8054
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蝉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Thiền , Thuyền
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LICWJ (中戈金田十)
    • Bảng mã:U+8749
    • Tần suất sử dụng:Trung bình