原样儿 yuányàng er
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên dạng nhi】

Đọc nhanh: 原样儿 (nguyên dạng nhi). Ý nghĩa là: nguyên dạng.

Ý Nghĩa của "原样儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原样儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên dạng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原样儿

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 想法 xiǎngfǎ 一样 yīyàng , 所以 suǒyǐ 一说 yīshuō 就 jiù 合辙 hézhé 儿 ér

    - hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这件 zhèjiàn 衣裳 yīshang 的 de 肥瘦 féishòu 儿 ér 怎么样 zěnmeyàng

    - Anh xem bộ đồ này như thế nào?

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò , 有点儿 yǒudiǎner 不够意思 bùgòuyìsī

    - anh ấy làm như vậy, có chút gì đó không phải là bạn thân.

  • volume volume

    - 依照 yīzhào 原样 yuányàng 复制 fùzhì 一件 yījiàn

    - Theo nguyên hình dạng phục chế lại một cái.

  • volume volume

    - 不管怎样 bùguǎnzěnyàng , 你 nǐ 总有 zǒngyǒu 你 nǐ 的 de 说头儿 shuōtouer

    - dù thế nào thì anh cũng có lí do bào chữa của anh.

  • volume volume

    - 他 tā 原地踏步 yuándìtàbù 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy dậm chân tại chỗ một lúc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 哪 nǎ 样儿 yànger 颜色 yánsè 的 de 毛线 máoxiàn

    - chị muốn len màu nào?

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 你 nǐ 躲 duǒ 在 zài 这儿 zhèér , 害得 hàide 我 wǒ 好找 hǎozhǎo

    - thì ra anh ở đây, hại tôi đi tìm khổ quá!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao