原封儿 yuánfēng er
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên phong nhi】

Đọc nhanh: 原封儿 (nguyên phong nhi). Ý nghĩa là: nguyên xi.

Ý Nghĩa của "原封儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

原封儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên xi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 原封儿

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 得 dé 心里 xīnli 乐滋滋 lèzīzī 的 de , 把 bǎ 原来 yuánlái 的 de 烦恼 fánnǎo 事儿 shìer 都 dōu 忘 wàng 了 le

    - anh ấy cảm thấy trong lòng vui sướng, mọi phiền não trước đây đều tan biến hết.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 封面 fēngmiàn 帮儿 bāngér 有点 yǒudiǎn 脏 zàng

    - Mép bìa của cuốn sách này hơi bẩn.

  • volume volume

    - 原封 yuánfēng 退回 tuìhuí

    - trả lại nguyên vẹn

  • volume volume

    - 马儿 mǎér 在 zài 草原 cǎoyuán 上 shàng 驰骋 chíchěng

    - Ngựa đang phi nhanh trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 原以为 yuányǐwéi 自己 zìjǐ 画得 huàdé 不错 bùcuò 可 kě 比起 bǐqǐ 你 nǐ 的 de 画儿 huàer 来 lái 未免 wèimiǎn 相形见绌 xiāngxíngjiànchù

    - Tôi đã từng nghĩ rằng tôi vẽ khá tốt, nhưng so với bức tranh của bạn, tôi thật sự thua xa.

  • volume volume

    - 老 lǎo 画家 huàjiā 由于 yóuyú 健康 jiànkāng 原因 yuányīn 已 yǐ 正式 zhèngshì 封笔 fēngbǐ

    - họa sĩ già đã chính thức ngừng sáng tác vì lý do sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 原地踏步 yuándìtàbù 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy dậm chân tại chỗ một lúc.

  • volume volume

    - 嚯 huò , 原来 yuánlái 你们 nǐmen 也 yě 在 zài 这儿 zhèér

    - Ồ, thì ra các bạn đều ở đây!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao