压缩机 yāsuō jī
volume volume

Từ hán việt: 【áp súc cơ】

Đọc nhanh: 压缩机 (áp súc cơ). Ý nghĩa là: máy hơi ép; máy ép; máy nén.

Ý Nghĩa của "压缩机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

压缩机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy hơi ép; máy ép; máy nén

压缩空气、燃料空气混合物或其他气体的机器 (如泵或发动机部件)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 压缩机

  • volume volume

    - 他 tā 压缩 yāsuō 了 le 背包 bēibāo

    - Anh ấy đã nén ba lô lại.

  • volume volume

    - 他 tā 压缩 yāsuō 了 le 文件 wénjiàn

    - Anh ấy đã nén tập tin.

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 效率 xiàolǜ 很 hěn 高 gāo

    - Máy nén có hiệu suất rất cao.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 照相机 zhàoxiàngjī 的 de 镜头 jìngtóu 能够 nénggòu 前后 qiánhòu 伸缩 shēnsuō

    - có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.

  • volume volume

    - 她 tā 压缩 yāsuō 了 le 视频文件 shìpínwénjiàn

    - Cô ấy đã nén tệp video.

  • volume volume

    - 大 dà 气球 qìqiú 注入 zhùrù 压缩空气 yāsuōkōngqì 後 hòu 几秒钟 jǐmiǎozhōng 就 jiù 充足 chōngzú 了 le 气 qì

    - Sau khi bơm khí nén vào quả bóng bay, chỉ trong vài giây là đủ khí.

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 里 lǐ 有 yǒu 水汽 shuǐqì 吗 ma

    - Có hơi ẩm trong máy nén không?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 经济危机 jīngjìwēijī 中 zhōng 资产 zīchǎn 缩水 suōshuǐ

    - Tài sản của anh ấy bị giảm trong khủng hoảng kinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao