印痕 yìnhén
volume volume

Từ hán việt: 【ấn ngân】

Đọc nhanh: 印痕 (ấn ngân). Ý nghĩa là: dấu vết. Ví dụ : - 我需要这些刀的粘土印痕来作比对 Tôi sẽ cần một ấn tượng đất sét để kiểm tra so sánh.

Ý Nghĩa của "印痕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

印痕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dấu vết

痕迹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 这些 zhèxiē 刀 dāo 的 de 粘土 niántǔ 印痕 yìnhén 来作 láizuò 比 bǐ 对 duì

    - Tôi sẽ cần một ấn tượng đất sét để kiểm tra so sánh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 印痕

  • volume volume

    - 他 tā 左 zuǒ 眼角 yǎnjiǎo 下 xià 有 yǒu 一个 yígè 很深 hěnshēn 的 de 疤痕 bāhén

    - dưới góc mắt trái của anh ấy có vết sẹo rất sâu.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 脚印 jiǎoyìn 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên mặt đất có dấu chân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 关系 guānxì 出现 chūxiàn 了 le 裂痕 lièhén

    - Mối quan hệ của họ đã xuất hiện vết nứt.

  • volume volume

    - 雪地 xuědì 上 shàng 的 de 脚印 jiǎoyìn 痕迹 hénjì 还 hái 在 zài

    - Dấu chân trên tuyết vẫn còn đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 这些 zhèxiē 刀 dāo 的 de 粘土 niántǔ 印痕 yìnhén 来作 láizuò 比 bǐ 对 duì

    - Tôi sẽ cần một ấn tượng đất sét để kiểm tra so sánh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 印刷厂 yìnshuāchǎng 当 dāng 校对 jiàoduì

    - anh ấy làm công tác đối chiếu, sửa mo-rát ở nhà máy in.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可以 kěyǐ 打印 dǎyìn 出 chū 定制 dìngzhì 化 huà 的 de 二维码 èrwéimǎ

    - Họ có thể in mã QR tùy chỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 复印 fùyìn 这份 zhèfèn 合同 hétóng

    - Anh ấy muốn photo hợp đồng này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Ngân , Ngấn
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAV (大日女)
    • Bảng mã:U+75D5
    • Tần suất sử dụng:Cao