卧铺车厢 wòpù chēxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạ phô xa sương】

Đọc nhanh: 卧铺车厢 (ngoạ phô xa sương). Ý nghĩa là: Toa xe có giường ngủ; Toa xe có giường nằm.

Ý Nghĩa của "卧铺车厢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卧铺车厢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Toa xe có giường ngủ; Toa xe có giường nằm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卧铺车厢

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 左边 zuǒbian 肩膀 jiānbǎng 处 chù 的 de 白色 báisè 厢式车 xiāngshìchē 里 lǐ

    - Xe van màu trắng trên vai trái của tôi.

  • volume volume

    - 卧铺 wòpù 车厢 chēxiāng 很 hěn 舒适 shūshì

    - Toa giường nằm rất thoải mái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 坐 zuò 卧铺 wòpù 旅行 lǚxíng

    - Họ đi du lịch bằng giường nằm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 订 dìng 了 le 卧铺票 wòpùpiào

    - Chúng tôi đã đặt vé giường nằm.

  • volume volume

    - 她 tā 订 dìng 了 le 个 gè 卧铺 wòpù 包厢 bāoxiāng

    - Cô ấy đặt một khoang giường nằm riêng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 车厢 chēxiāng 里 lǐ 聊天 liáotiān

    - Họ đang trò chuyện trong toa xe.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 坐 zuò 卧铺 wòpù 火车 huǒchē

    - Anh ấy thích đi tàu có giường nằm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 火车 huǒchē 上 shàng 睡 shuì 卧铺 wòpù

    - Tôi ngủ giường nằm trên tàu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+6 nét), thần 臣 (+2 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ngoạ
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLY (尸中卜)
    • Bảng mã:U+5367
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 厢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:一ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MDBU (一木月山)
    • Bảng mã:U+53A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Pū , Pù
    • Âm hán việt: Phô , Phố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCIJB (重金戈十月)
    • Bảng mã:U+94FA
    • Tần suất sử dụng:Cao