博学鸿儒 bóxué hóngrú
volume volume

Từ hán việt: 【bác học hồng nho】

Đọc nhanh: 博学鸿儒 (bác học hồng nho). Ý nghĩa là: Tên một khoa thi đời Khang Hi nhà Thanh — Chỉ bậc nho sĩ học rộng tài cao..

Ý Nghĩa của "博学鸿儒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

博学鸿儒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên một khoa thi đời Khang Hi nhà Thanh — Chỉ bậc nho sĩ học rộng tài cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 博学鸿儒

  • volume volume

    - 人越 rényuè 博学 bóxué , 就 jiù 越 yuè 谦虚 qiānxū

    - Người càng thông thái càng khiêm tốn.

  • volume volume

    - 他 tā 毕业 bìyè 于 yú 爱丁堡大学 àidīngbǎodàxué , 获得 huòdé 医学 yīxué 博士学位 bóshìxuéwèi

    - Anh ấy tốt nghiệp từ Đại học Edinburgh, đạt được bằng tiến sĩ y khoa.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 攻读 gōngdú 博士学位 bóshìxuéwèi

    - Cô ấy đang theo học chương trình tiến sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 学习 xuéxí 以博 yǐbó 知 zhī

    - Anh ấy không ngừng học hỏi để trau dồi kiến ​​thức.

  • volume volume

    - 先生 xiānsheng 的 de 学问 xuéwèn 博大精深 bódàjīngshēn

    - Kiến thức của giáo viên rất sâu rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 学问 xuéwèn 博大精深 bódàjīngshēn 颇为 pǒwèi 大家 dàjiā 所 suǒ 敬佩 jìngpèi

    - Kiến thức của ông ấy rất sâu rộng , được mọi người ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 在 zài 朱利亚 zhūlìyà 音乐学院 yīnyuèxuéyuàn 获得 huòdé 了 le 音乐学 yīnyuèxué 博士学位 bóshìxuéwèi 是 shì 吗 ma

    - Bạn cũng có bằng tiến sĩ âm nhạc học tại Juilliard?

  • volume volume

    - 儒家 rújiā 学说 xuéshuō 对 duì 中国 zhōngguó 有 yǒu 很 hěn 深 shēn 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Học thuyết Nho giáo có ảnh hưởng sâu sắc đến Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+14 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Nho , Nhu
    • Nét bút:ノ丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMBB (人一月月)
    • Bảng mã:U+5112
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 博›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thập 十 (+10 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bác
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIBI (十戈月戈)
    • Bảng mã:U+535A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+6 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶丶一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMPM (水一心一)
    • Bảng mã:U+9E3F
    • Tần suất sử dụng:Cao