单踏板 Dān tàbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đơn đạp bản】

Đọc nhanh: 单踏板 (đơn đạp bản). Ý nghĩa là: Bàn ga đơn.

Ý Nghĩa của "单踏板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单踏板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn ga đơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单踏板

  • volume volume

    - 她 tā 当时 dāngshí 正在 zhèngzài 骑 qí 踏板车 tàbǎnchē

    - Cô ấy đang đi trên chiếc xe tay ga của mình.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 的 de 油门 yóumén 踏板 tàbǎn 是 shì 我们 wǒmen 控制 kòngzhì 汽车 qìchē 最 zuì 直接 zhíjiē 的 de 部分 bùfèn 之一 zhīyī

    - Bàn đạp ga của ô tô là một trong những bộ phận trực tiếp kiểm soát ô tô của chúng ta.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 我 wǒ 操心 cāoxīn 床铺 chuángpù 的 de 事 shì 。 我 wǒ 就 jiù 睡 shuì 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 好 hǎo 了 le

    - Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 床单 chuángdān 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Ba chiếc ga trải giường ở trong tủ.

  • volume volume

    - 不是 búshì 一个 yígè 说谎者 shuōhuǎngzhě 也 yě 不是 búshì 单纯 dānchún 的 de 说谎者 shuōhuǎngzhě

    - Không phải là kẻ nói dối hay chỉ là kẻ nói dối.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 随意 suíyì 被 bèi 藉 jí 踏 tà

    - Không thể bị chà đạp tùy tiện.

  • volume volume

    - 不要 búyào 践踏 jiàntà 草坪 cǎopíng

    - Đừng giẫm lên thảm cỏ.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 学号 xuéhào , 黑板 hēibǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 名单 míngdān

    - Nếu bạn không biết mã số báo danh của mình, có một danh sách trên bảng đen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao