移动模式 Yídòng móshì
volume volume

Từ hán việt: 【di động mô thức】

Đọc nhanh: 移动模式 (di động mô thức). Ý nghĩa là: Phương thức dịch chuyển.

Ý Nghĩa của "移动模式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

移动模式 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phương thức dịch chuyển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 移动模式

  • volume volume

    - 假期 jiàqī 模式 móshì 能 néng 帮助 bāngzhù 你 nǐ 放松 fàngsōng

    - Chế độ nghỉ phép giúp bạn thư giãn.

  • volume volume

    - 云朵 yúnduǒ 在 zài 天空 tiānkōng 中 zhōng 移动 yídòng

    - Những đám mây di chuyển trên bầu trời.

  • volume volume

    - 冷空气 lěngkōngqì 正向 zhèngxiàng 南 nán 移动 yídòng

    - Không khí lạnh đang di chuyển về hướng nam.

  • volume volume

    - 信贷 xìndài 是 shì 指以 zhǐyǐ 偿还 chánghuán 和 hé 付息 fùxī 为 wèi 条件 tiáojiàn 的 de 价值 jiàzhí 运动 yùndòng 形式 xíngshì

    - Tín dụng là hình thức vận động của giá trị có điều kiện hoàn trả và trả lãi.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 改变 gǎibiàn 商业模式 shāngyèmóshì 了 le

    - Tại sao phải thay đổi mô hình kinh doanh?

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 假模假式 jiǎmójiǎshì 轰 hōng 我 wǒ 走 zǒu

    - Ngày nào nó cũng làm bộ giả vờ đuổi tôi đi.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 怀着 huáizhe 渴慕 kěmù 的 de 心 xīn 情 qíng 访问 fǎngwèn 了 le 这位 zhèwèi 劳动模范 láodòngmófàn

    - mọi người trong tâm trạng ngưỡng mộ đến thăm hỏi vị chiến sĩ thi đua này.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 全新 quánxīn 的 de 商业模式 shāngyèmóshì 诞生 dànshēng 了 le

    - Một loại mô hình kinh doanh hoàn toàn mới đã ra đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 模›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mú
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTAK (木廿日大)
    • Bảng mã:U+6A21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 移›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+6 nét)
    • Pinyin: Chǐ , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị , Sỉ , Xỉ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDNIN (竹木弓戈弓)
    • Bảng mã:U+79FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao