卑微 bēiwēi
volume volume

Từ hán việt: 【ti vi】

Đọc nhanh: 卑微 (ti vi). Ý nghĩa là: hèn mọn; thấp kém; nhỏ bé; tầm thường; ti tiện (địa vị), bé mọn. Ví dụ : - 我是卑微的平民百姓。 tôi là dân thường hèn mọn (dân ngu khu đen).

Ý Nghĩa của "卑微" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卑微 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hèn mọn; thấp kém; nhỏ bé; tầm thường; ti tiện (địa vị)

(形) 地位低下,主要指地位低下而渺小

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 卑微 bēiwēi 的 de 平民百姓 píngmínbǎixìng

    - tôi là dân thường hèn mọn (dân ngu khu đen).

✪ 2. bé mọn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卑微

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 卑微 bēiwēi 的 de 平民百姓 píngmínbǎixìng

    - tôi là dân thường hèn mọn (dân ngu khu đen).

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 自己 zìjǐ 很 hěn 卑微 bēiwēi

    - Anh ấy cảm thấy mình rất thấp kém.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有些 yǒuxiē 人 rén 养成 yǎngchéng 了 le 严重 yánzhòng 的 de 自卑感 zìbēigǎn

    - Một số người trong số họ đã phát triển cảm giác tự ti nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 微笑 wēixiào 着 zhe 相互 xiānghù 打招呼 dǎzhāohu

    - Họ chào nhau bằng một nụ cười.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 稍微 shāowēi 有点儿 yǒudiǎner 冷 lěng

    - Thời tiết hôm nay hơi lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 里 lǐ 职位 zhíwèi 卑微 bēiwēi

    - Anh ấy giữ một vị trí nhỏ bé trong công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 一个 yígè 卑微 bēiwēi 的 de 生活 shēnghuó

    - Ông sống một cuộc sống tầm thường.

  • volume volume

    - 卑微 bēiwēi 的 de 工作 gōngzuò 也 yě 有 yǒu 它 tā 的 de 价值 jiàzhí

    - Công việc tầm thường có giá trị của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Ti , Ty
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHJ (竹竹十)
    • Bảng mã:U+5351
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa