卑不足道 bēi bùzúdào
volume volume

Từ hán việt: 【ti bất tú đạo】

Đọc nhanh: 卑不足道 (ti bất tú đạo). Ý nghĩa là: không đáng nói đến; không đáng đề cập.

Ý Nghĩa của "卑不足道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卑不足道 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không đáng nói đến; không đáng đề cập

卑下得不值一提也说"卑卑不足道"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卑不足道

  • volume volume

    - 微不足道 wēibùzúdào

    - chuyện nhỏ không đáng kể

  • volume volume

    - 微不足道 wēibùzúdào 的 de 关心 guānxīn

    - Sự quan tâm bé nhỏ

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 困难 kùnnán 微不足道 wēibùzúdào

    - Chút khó khăn này không đáng kể.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 的 de 得失 déshī 是 shì 不足道 bùzúdào 的 de

    - chuyện được mất của cá nhân thì không đáng nói đến

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 影响 yǐngxiǎng 是 shì 相当 xiāngdāng 微不足道 wēibùzúdào 的 de

    - Tác động của nó không đáng kể.

  • volume volume

    - 幺麽小丑 yāomóxiǎochǒu ( 指 zhǐ 微不足道 wēibùzúdào 的 de 坏人 huàirén )

    - tên hề tép riu.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 胜利 shènglì 与 yǔ 征服 zhēngfú 自己 zìjǐ 的 de 胜利 shènglì 比 bǐ 起来 qǐlai 都 dōu 是 shì 微不足道 wēibùzúdào

    - Tất cả chiến thắng đều không đáng kể so với chiến thắng chinh phục chính mình.

  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Ti , Ty
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHJ (竹竹十)
    • Bảng mã:U+5351
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao