半导瓷 bàn dǎo cí
volume volume

Từ hán việt: 【bán đạo từ】

Đọc nhanh: 半导瓷 (bán đạo từ). Ý nghĩa là: gốm bán dẫn (điện tử).

Ý Nghĩa của "半导瓷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半导瓷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gốm bán dẫn (điện tử)

semiconducting ceramic (electronics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半导瓷

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 说 shuō 我们 wǒmen 这次 zhècì 参加 cānjiā 辅导班 fǔdǎobān 不 bù 收费 shōufèi , 我 wǒ 是 shì 半信半疑 bànxìnbànyí

    - Thầy giáo nói lần này chúng ta tham gia lớp học phụ đạo sẽ không thu phí đâu , tôi đang bán tín bán nghi về việc này.

  • volume volume

    - 半导体 bàndǎotǐ

    - chất bán dẫn; bán dẫn

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút, tí chút

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 因 yīn 中风 zhòngfēng 导致 dǎozhì 半身不遂 bànshēnbùsuí

    - Ông tôi bị liệt nửa người do đột quỵ.

  • volume volume

    - 半导体 bàndǎotǐ 二极管 èrjíguǎn 主要 zhǔyào 作为 zuòwéi 整流器 zhěngliúqì 使用 shǐyòng 的 de 一个 yígè 有 yǒu 两端 liǎngduān 的 de 半导体 bàndǎotǐ 设备 shèbèi

    - Một thiết bị bán dẫn có hai đầu, được sử dụng chủ yếu làm biến mạch chỉnh lưu.

  • volume volume

    - 半导体 bàndǎotǐ 在 zài 自动化 zìdònghuà 和 hé 信号 xìnhào 上面 shàngmiàn 即将 jíjiāng 起着 qǐzhe 重要 zhòngyào 作用 zuòyòng

    - Bán dẫn sẽ đóng vai trò quan trọng trong tự động hóa và tín hiệu.

  • volume volume

    - 一元化 yīyuánhuà 领导 lǐngdǎo

    - lãnh đạo tập trung thống nhất

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 辅导班 fǔdǎobān 要 yào 做 zuò 的 de 就是 jiùshì 让 ràng 你们 nǐmen 的 de 孩子 háizi 在 zài 学习 xuéxí 上 shàng 有 yǒu 事半功倍 shìbàngōngbèi 的 de 成效 chéngxiào

    - Điều mà lớp phụ đạo của chúng tôi phải làm là giúp con bạn học tập hiệu quả hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶一ノフノ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOMVN (戈人一女弓)
    • Bảng mã:U+74F7
    • Tần suất sử dụng:Cao