半响 bàn xiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【bán hưởng】

Đọc nhanh: 半响 (bán hưởng). Ý nghĩa là: một thời gian dài, nửa ngày, khá lâu.

Ý Nghĩa của "半响" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半响 khi là Phó từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. một thời gian dài

a long time

✪ 2. nửa ngày

half the day

✪ 3. khá lâu

quite a while

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半响

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn

    - một ly một tý

  • volume volume

    - 一知半解 yīzhībànjiě

    - chỉ biết lơ mơ; biết sơ sơ.

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút, tí chút

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa