全天 quán tiān
volume volume

Từ hán việt: 【toàn thiên】

Đọc nhanh: 全天 (toàn thiên). Ý nghĩa là: cả ngày.

Ý Nghĩa của "全天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全天 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cả ngày

whole day

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全天

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 叶子 yèzi 全掉 quándiào 了 le , 只 zhǐ 剩下 shèngxià 光秃秃 guāngtūtū 的 de 树枝 shùzhī

    - mùa đông lá cây rụng hết, chỉ còn trơ lại những cành cây trơ trụi.

  • volume volume

    - 在 zài 樱花 yīnghuā 完全 wánquán 绽放 zhànfàng 的 de 时候 shíhou 经常 jīngcháng 容易 róngyì 遇到 yùdào 阴天 yīntiān 或 huò 多 duō 风天 fēngtiān

    - Khi hoa anh đào nở hoàn toàn, thường hay gặp trời âm u hoặc có nhiều gió.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 天文学 tiānwénxué 是 shì 一门 yīmén 严谨 yánjǐn 的 de 科学 kēxué 与 yǔ 占星术 zhānxīngshù 完全 wánquán 不同 bùtóng

    - Khoa học thiên văn học là một khoa học nghiêm ngặt, hoàn toàn khác biệt so với chiêm tinh học.

  • volume volume

    - 天 tiān 底 dǐ 天球 tiānqiú 上 shàng , 在 zài 观测者 guāncèzhě 垂直 chuízhí 向下 xiàngxià 的 de 一点 yìdiǎn , 与 yǔ 天顶 tiāndǐng 完全 wánquán 相对 xiāngduì

    - Trên quả cầu thiên văn, tại một điểm đứng thẳng đứng xuống từ quan sát, hoàn toàn đối diện với đỉnh trời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 决定 juédìng 从今天起 cóngjīntiānqǐ 将 jiāng 过 guò 一种 yīzhǒng 完全 wánquán 与世隔绝 yǔshìgéjué 的 de 生活 shēnghuó

    - Tôi quyết định sống một cuộc sống hoàn toàn biệt lập kể từ hôm nay.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚会 wǎnhuì 的 de 原定 yuándìng 节目 jiémù 不能 bùnéng 全部 quánbù 演出 yǎnchū , 真是 zhēnshi 减色 jiǎnsè 不少 bùshǎo

    - các tiết mục dự định biểu diễn trong buổi dạ hội hôm nay không thể diễn hết được, thật mất vui không ít.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 要 yào 向 xiàng 全世界 quánshìjiè 宣告 xuāngào , 我们 wǒmen 胜利 shènglì 了 le

    - Hôm nay chúng tôi muốn tuyên bố với thế giới rằng chúng tôi đã chiến thắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao