半 bàn
volume volume

Từ hán việt: 【bán】

Đọc nhanh: 半 (bán). Ý nghĩa là: rưỡi; một nửa, giữa; trung gian, chút; rất ít; tí xíu. Ví dụ : - 工作已经完成了一半。 Công việc đã hoàn thành một nửa.. - 这是半个西瓜。 Đây là một nửa quả dưa hấu.. - 现在十点半。 Bây giờ là 10 giờ rưỡi.

Ý Nghĩa của "半" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1 HSK 3 TOCFL 1

半 khi là Số từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. rưỡi; một nửa

二分之一

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 已经 yǐjīng 完成 wánchéng 了 le 一半 yíbàn

    - Công việc đã hoàn thành một nửa.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 半个 bànge 西瓜 xīguā

    - Đây là một nửa quả dưa hấu.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 十点 shídiǎn 半 bàn

    - Bây giờ là 10 giờ rưỡi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. giữa; trung gian

在...中间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 半途而废 bàntúérfèi 了 le

    - Anh ấy đã bỏ cuộc giữa chừng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 半山腰 bànshānyāo 休息 xiūxī

    - Chúng tôi nghỉ ngơi giữa lưng chừng núi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 半路上 bànlùshàng 遇到 yùdào 了 le 他 tā

    - Chúng tôi đã gặp anh ấy giữa đường.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. chút; rất ít; tí xíu

比喻很少

Ví dụ:
  • volume volume

    - 半点 bàndiǎn 消息 xiāoxi 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Không hề có chút tin tức gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 半句话 bànjùhuà 都 dōu 不 bù 说 shuō

    - Anh ấy ngay cả nửa câu nói cũng không nói.

半 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nửa; hé; hờ; hơi hơi; không hoàn toàn

用在动词或形容词前,表示不完全

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 半生半熟 bànshēngbànshú 的 de 菜 cài

    - Tôi không thích ăn món nửa sống nửa chín.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 玻璃 bōlí 是 shì 半透明 bàntòumíng 的 de

    - Tấm kính này là bán trong suốt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí 一知半解 yīzhībànjiě

    - Anh ấy không thực sự am hiểu về vấn đề này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 半

✪ 1. Số từ + Lượng từ + 半 +(Danh từ)

số lượng danh

Ví dụ:
  • volume

    - 我要 wǒyào 买 mǎi 两斤 liǎngjīn 半 bàn 猪肉 zhūròu

    - Tôi cần mua hai cân rưỡi thịt lợn.

  • volume

    - 考试 kǎoshì 进行 jìnxíng 了 le 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí

    - Bài kiểm tra đã diễn ra một tiếng rưỡi.

✪ 2. 半 + Lượng từ + Danh từ + 也/都 + 不/没 + Động từ

biểu thị phủ định hoàn toàn

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 半分 bànfēn 钱 qián 都 dōu 没有 méiyǒu 了 le

    - Tôi không còn đồng nào nữa.

  • volume

    - 教室 jiàoshì 里 lǐ 半个 bànge 人影 rényǐng 都 dōu 没 méi 看到 kàndào

    - Trong lớp học không nhìn thấy một bóng người.

✪ 3. 半 + Động từ/ Tính từ

biểu thị động tác, trạng thái không hoàn toàn.

Ví dụ:
  • volume

    - 这个 zhègè 西瓜 xīguā 才 cái 半熟 bànshú , 还 hái 不能 bùnéng 吃 chī

    - Quả dưa hấu này chưa chín kỹ, chưa ăn được.

  • volume

    - 门 mén 半开 bànkāi 着 zhe , 但 dàn 里面 lǐmiàn 没 méi 人 rén

    - Cửa hé mở nhưng bên trong không có ai.

✪ 4. 半 + A + 半 + B

biểu thị nằm giữa A và B

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà 半真半假 bànzhēnbànjiǎ

    - Lời anh ta nói nửa thật nửa giả.

  • volume

    - 这个 zhègè 房间 fángjiān 半明半暗 bànmíngbànàn

    - Căn phòng này nửa sáng nửa tối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半

  • volume volume

    - 首班车 shǒubānchē 早晨 zǎochén 五点 wǔdiǎn 半 bàn 发车 fāchē

    - chuyến xe đầu tiên khởi hành lúc năm giờ rưỡi sáng.

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn

    - một ly một tý

  • volume volume

    - 一知半解 yīzhībànjiě

    - chỉ biết lơ mơ; biết sơ sơ.

  • volume volume

    - 上半身 shàngbànshēn 由于 yóuyú 高温 gāowēn

    - Phần trên cơ thể đang phân hủy nặng

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 的 de 会议 huìyì 开 kāi 了 le 半天 bàntiān

    - Cuộc họp buổi sáng đã kéo dài nửa ngày.

  • volume volume

    - 上半场 shàngbànchǎng 的 de 比赛 bǐsài 主队 zhǔduì 占优势 zhànyōushì

    - Ở hiệp đầu đội chủ nhà chiếm ưu thế.

  • volume volume

    - 上半年 shàngbànnián 的 de 房价 fángjià 上涨 shàngzhǎng 了 le

    - Giá nhà trong sáu tháng đầu năm đã tăng lên.

  • volume volume

    - 上半年 shàngbànnián 亏产 kuīchǎn 原煤 yuánméi 500 多万吨 duōwàndūn

    - sáu tháng đầu năm đã thiếu hụt hơn năm triệu tấn khí đốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao