升涨 shēng zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thăng trướng】

Đọc nhanh: 升涨 (thăng trướng). Ý nghĩa là: dâng cao. Ví dụ : - 革命潮流逐渐升涨。 dòng thác cách mạng từ từ dâng cao.

Ý Nghĩa của "升涨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

升涨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dâng cao

上升;高涨

Ví dụ:
  • volume volume

    - 革命 gémìng 潮流 cháoliú 逐渐 zhújiàn 升涨 shēngzhǎng

    - dòng thác cách mạng từ từ dâng cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 升涨

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 观察 guānchá 河流 héliú 涨潮 zhǎngcháo

    - Người dân quan sát mực nước sông dâng cao.

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 继续 jìxù 看涨 kànzhǎng

    - giá vàng tiếp tục tăng.

  • volume volume

    - 革命 gémìng 潮流 cháoliú 逐渐 zhújiàn 升涨 shēngzhǎng

    - dòng thác cách mạng từ từ dâng cao.

  • volume volume

    - 随着 suízhe 石油价格 shíyóujiàgé 的 de 升高 shēnggāo , 粮食 liángshí 的 de 价格 jiàgé 涨 zhǎng 了 le 好几倍 hǎojǐbèi

    - Với sự tăng giá xăng, giá ngũ cốc cũng tăng lên một chút

  • volume volume

    - 为了 wèile 升职 shēngzhí , 他 tā 选择 xuǎnzé 跳槽 tiàocáo

    - Để thăng tiến, anh ấy đã chọn nhảy việc.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 提升 tíshēng 自己 zìjǐ 的 de 伎 jì 能 néng

    - Anh ấy không ngừng nâng cao kỹ năng của mình.

  • volume volume

    - 人口数量 rénkǒushùliàng 上升 shàngshēng 很快 hěnkuài

    - Dân số tăng rất nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 代理 dàilǐ 晋升为 jìnshēngwèi 课长 kèzhǎng

    - Anh ấy được thăng chức từ người đại diện lên giám đốc bộ phận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 升›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thăng
    • Nét bút:ノ一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HT (竹廿)
    • Bảng mã:U+5347
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丶丶一フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENPO (水弓心人)
    • Bảng mã:U+6DA8
    • Tần suất sử dụng:Cao