Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 涨
涱
漲
涨 là gì? 涨 (Trướng). Bộ Thuỷ 水 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一フ一フノ一フ丶). Ý nghĩa là: 2. tăng giá. Từ ghép với 涨 : 豆子泡漲了 Đậu ngâm đã nở ra, 放到油鍋裡炸它就漲起來 Cho vào mỡ rán thì nó phồng lên, 漲紅了臉 Căng đỏ cả mặt, 漲出十塊錢 Trội ra mười đồng bạc. Xem 漲 [zhăng]., 水漲船高 Nước lên thì thuyền cũng lên Chi tiết hơn...