潮涨潮落 cháo zhǎngcháo luò
volume volume

Từ hán việt: 【triều trướng triều lạc】

Đọc nhanh: 潮涨潮落 (triều trướng triều lạc). Ý nghĩa là: thuỷ triều lên xuống; nước ròng nước lớn (ví với sự việc biến hoá bất thường).

Ý Nghĩa của "潮涨潮落" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潮涨潮落 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuỷ triều lên xuống; nước ròng nước lớn (ví với sự việc biến hoá bất thường)

用潮水的涨落比喻事情的起伏变化

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潮涨潮落

  • volume volume

    - 潮汐 cháoxī 有 yǒu 退潮 tuìcháo 和 hé 涨潮 zhǎngcháo

    - Thủy triều có thủy triều lên và thủy triều xuống.

  • volume volume

    - 心潮 xīncháo 起落 qǐluò

    - trong lòng thấp thỏm.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 观察 guānchá 河流 héliú 涨潮 zhǎngcháo

    - Người dân quan sát mực nước sông dâng cao.

  • volume volume

    - 广漠 guǎngmò 的 de 沙滩 shātān 上 shàng , 留着 liúzhe 潮水 cháoshuǐ 退 tuì 落后 luòhòu 的 de 痕迹 hénjì

    - trên bãi cát mênh mông, còn để lại vết thuỷ triều sau khi rút.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 高潮 gāocháo 比 bǐ 昨天 zuótiān 高 gāo

    - Mức triều cường hôm nay cao hơn hôm qua.

  • volume volume

    - 涨潮 zhǎngcháo 的 de 时候 shíhou , 海水 hǎishuǐ 上涨 shàngzhǎng 了 le 很多 hěnduō

    - Khi thủy triều lên, nước biển dâng cao rất nhiều.

  • volume volume

    - 革命 gémìng 潮流 cháoliú 逐渐 zhújiàn 升涨 shēngzhǎng

    - dòng thác cách mạng từ từ dâng cao.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 下 xià 了 le 好 hǎo 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 墙壁 qiángbì 都 dōu 返潮 fǎncháo 了 le

    - mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丶丶一フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENPO (水弓心人)
    • Bảng mã:U+6DA8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 潮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Triều , Trào
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EJJB (水十十月)
    • Bảng mã:U+6F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao