匆猝 cōng cù
volume volume

Từ hán việt: 【thông thốt】

Đọc nhanh: 匆猝 (thông thốt). Ý nghĩa là: vội vàng; gấp gáp.

Ý Nghĩa của "匆猝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匆猝 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vội vàng; gấp gáp

匆促 (匆卒)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匆猝

  • volume volume

    - 他 tā 匆忙 cōngmáng 地亡 dìwáng 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy vội vàng trốn đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 急匆匆 jícōngcōng 地 dì 走出 zǒuchū 办公室 bàngōngshì , 好象 hǎoxiàng 很 hěn 生气 shēngqì 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta vội vã ra khỏi văn phòng, trông như đang tức giận.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 信 xìn 交给 jiāogěi 了 le 队长 duìzhǎng , 就 jiù 匆匆 cōngcōng 告别 gàobié 了 le

    - anh ấy đưa thư cho đội trưởng rội vội vàng cáo từ ngay.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 令 lìng 她 tā 猝不及防 cùbùjífáng , 不 bù 知道 zhīdào 怎么 zěnme 回答 huídá

    - Câu hỏi này bất ngờ khiến cô ấy không kịp chuẩn bị, không biết phải trả lời thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 步履 bùlǚ 匆匆 cōngcōng 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy vội vàng bước vào phòng họp.

  • volume volume

    - 他 tā 消失 xiāoshī 了 le 一下 yīxià , 俄而 éér 又 yòu 重新 chóngxīn 出现 chūxiàn , 匆匆 cōngcōng 赶路 gǎnlù

    - Anh ta biến mất một lúc, chẳng bao lâu thì lại xuất hiện, vội vã lên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 急匆匆 jícōngcōng 地 dì 跑 pǎo 向 xiàng 学校 xuéxiào

    - Anh ấy chạy vội vàng đến trường học.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 匆忙 cōngmáng 了 le , 忘记 wàngjì 带 dài 钱包 qiánbāo

    - Anh ấy vội quá nên quên mang ví.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Cōng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:ノフノノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PKK (心大大)
    • Bảng mã:U+5306
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 猝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Thốt
    • Nét bút:ノフノ丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHYOJ (大竹卜人十)
    • Bảng mã:U+731D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình