Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 猝
踤 𢔙 𤝊
猝 là gì? 猝 (Thốt). Bộ Khuyển 犬 (+8 nét). Tổng 11 nét but (ノフノ丶一ノ丶ノ丶一丨). Ý nghĩa là: vội vàng, Đột nhiên, thình lình. Từ ghép với 猝 : 猝不及防 Đột ngột không kịp đề phòng, 猝起變化 Biến đổi đột ngột, 倉猝 Bối rối vội vàng, “thảng thốt” 倉猝 vội vàng. Chi tiết hơn...