匆促 cōngcù
volume volume

Từ hán việt: 【thông xúc】

Đọc nhanh: 匆促 (thông xúc). Ý nghĩa là: vội vàng; gấp gáp. Ví dụ : - 因为动身的时候太匆促了,把稿子忘在家里没带来。 vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.

Ý Nghĩa của "匆促" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匆促 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vội vàng; gấp gáp

匆忙;仓促

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 动身 dòngshēn 的 de 时候 shíhou 太 tài 匆促 cōngcù 了 le , 把 bǎ 稿子 gǎozi 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 没 méi 带来 dàilái

    - vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匆促

  • volume volume

    - 他 tā 匆忙 cōngmáng 吞 tūn 下饭 xiàfàn

    - Anh ấy vội vàng nuốt miếng cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 匆匆 cōngcōng 地 dì 吃 chī 完 wán 早餐 zǎocān

    - Anh ấy ăn sáng vội vã.

  • volume volume

    - 法院 fǎyuàn 匆促 cōngcù 做出 zuòchū 的 de 不 bù 公正 gōngzhèng 裁决 cáijué 使 shǐ 这次 zhècì 审判 shěnpàn 形同 xíngtóng 儿戏 érxì

    - Quyết định bất công mà tòa án đưa ra một cách vội vã đã biến phiên tòa này trở thành một trò chơi trẻ con.

  • volume volume

    - 他 tā 催促 cuīcù 我们 wǒmen 快点 kuàidiǎn

    - Anh ấy thúc giục chúng tôi nhanh lên.

  • volume volume

    - 他 tā 匆匆 cōngcōng 吃 chī 完 wán 早饭 zǎofàn 就 jiù 出门 chūmén 了 le

    - Anh ấy vội vã ăn xong bữa sáng rồi đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 匆匆 cōngcōng 而 ér 来 lái , 也 yě 匆匆 cōngcōng 而 ér 去 qù

    - Anh ta vội vàng đến, cũng vội vàng đi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 动身 dòngshēn 的 de 时候 shíhou 太 tài 匆促 cōngcù 了 le , 把 bǎ 稿子 gǎozi 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 没 méi 带来 dàilái

    - vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.

  • volume volume

    - 高速公路 gāosùgōnglù 促进 cùjìn 了 le 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn

    - Đường cao tốc thúc đẩy phát triển kinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 促›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノ丨丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYO (人口卜人)
    • Bảng mã:U+4FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Cōng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:ノフノノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PKK (心大大)
    • Bảng mã:U+5306
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa