猝 cù
volume volume

Từ hán việt: 【thốt】

Đọc nhanh: 猝 (thốt). Ý nghĩa là: bất ngờ; đột ngột; đột nhiên. Ví dụ : - 她猝然离去。 Cô ấy đột nhiên rời đi.. - 她猝然哭了起来。 Cô ấy đột nhiên khóc lên.. - 敌人猝不及防地出现了。 Kẻ địch xuất hiện một cách đột ngột không kịp phòng bị.

Ý Nghĩa của "猝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猝 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bất ngờ; đột ngột; đột nhiên

猝然

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 猝然 cùrán 离去 líqù

    - Cô ấy đột nhiên rời đi.

  • volume volume

    - 她 tā 猝然 cùrán 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy đột nhiên khóc lên.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 猝不及防 cùbùjífáng 地 dì 出现 chūxiàn 了 le

    - Kẻ địch xuất hiện một cách đột ngột không kịp phòng bị.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猝

  • volume volume

    - 米克 mǐkè · 贾格尔 jiǎgéěr 坚持 jiānchí 巡回演出 xúnhuíyǎnchū 直到 zhídào 猝死 cùsǐ 在 zài 台上 táishàng

    - Mick Jagger sẽ tiếp tục lưu diễn cho đến khi anh ấy chết trên sân khấu.

  • volume volume

    - 仓猝 cāngcù 应战 yìngzhàn

    - vội vàng nghinh chiến

  • volume volume

    - 脑 nǎo 猝变 cùbiàn 智力 zhìlì 的 de 突然 tūrán 的 de 、 剧烈 jùliè 的 de 病变 bìngbiàn

    - Biến chứng não đột biến thông minh đột ngột, mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 她 tā 猝然 cùrán 离去 líqù

    - Cô ấy đột nhiên rời đi.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 猝不及防 cùbùjífáng 地 dì 出现 chūxiàn 了 le

    - Kẻ địch xuất hiện một cách đột ngột không kịp phòng bị.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 仓猝 cāngcù , 来不及 láibùjí 细说 xìshuō 了 le

    - thời gian gấp lắm rồi, không nói kỹ được

  • volume volume

    - 她 tā 猝然 cùrán 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy đột nhiên khóc lên.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 地震 dìzhèn 来 lái 的 de 突然 tūrán , 猝不及防 cùbùjífáng , 我们 wǒmen 的 de 村庄 cūnzhuāng 损失 sǔnshī 严重 yánzhòng

    - Vì trận động đất xảy ra bất ngờ và không có sự chuẩn bị trước nên làng chúng tôi bị thiệt hại nặng nề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Thốt
    • Nét bút:ノフノ丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHYOJ (大竹卜人十)
    • Bảng mã:U+731D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình