包饺子 bāo jiǎozi
volume volume

Từ hán việt: 【bao giáo tử】

Đọc nhanh: 包饺子 (bao giáo tử). Ý nghĩa là: làm vằn thắn; làm sủi cảo, bao diệt; bao vây địch quân để tiêu diệt.

Ý Nghĩa của "包饺子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包饺子 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. làm vằn thắn; làm sủi cảo

做饺子

✪ 2. bao diệt; bao vây địch quân để tiêu diệt

比喻把敌方包围起来,消灭掉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包饺子

  • volume volume

    - 妈妈 māma 包了 bāole 很多 hěnduō 饺子 jiǎozi

    - Mẹ gói rất nhiều sủi cảo.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 在 zài 包 bāo 饺子 jiǎozi

    - Bà đang gói sủi cảo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 包 bāo 饺子 jiǎozi

    - Tôi thích gói sủi cảo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 自己 zìjǐ 包 bāo 饺子 jiǎozi

    - Tôi muốn tự mình gói bánh chẻo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 包子 bāozi 还是 háishì 饺子 jiǎozi ?

    - Cậu muốn ăn bánh bao hay ăn bánh chẻo.

  • volume volume

    - 她 tā 包 bāo 的 de 素 sù 馅 xiàn 饺子 jiǎozi 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Sủi cảo nhân chay cô ấy làm rất ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 和面 huómiàn , 准备 zhǔnbèi 包 bāo 饺子 jiǎozi

    - Anh ấy đang nhào bột, chuẩn bị làm há cảo.

  • volume volume

    - 儒家 rújiā 经典 jīngdiǎn 包括 bāokuò 《 论语 lúnyǔ 》 和 hé 《 孟子 mèngzǐ 》

    - Kinh điển của Nho giáo bao gồm Luận Ngữ và Mạnh Tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo
    • Âm hán việt: Giáo , Giảo
    • Nét bút:ノフフ丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVYCK (弓女卜金大)
    • Bảng mã:U+997A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình