Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饺
餃
饺 là gì? 饺 (Giáo, Giảo). Bộ Thực 食 (+6 nét). Tổng 9 nét but (ノフフ丶一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: phấn bột. Từ ghép với 饺 : 餃子 Bánh cheo, 煮餃 Luộc bánh cheo, bánh cheo luộc, 蒸餃 Bánh cheo hấp, hấp bánh cheo. Chi tiết hơn...