底儿 dǐ er
volume volume

Từ hán việt: 【để nhi】

Đọc nhanh: 底儿 (để nhi). Ý nghĩa là: Đáy, rốt đáy, ngọn ngành; ngọn nguồn. Ví dụ : - 刨根儿问底儿。 hỏi đến cùng; hỏi tới ngọn ngành; hỏi tới đầu tới đuôi.

Ý Nghĩa của "底儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đáy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 刨根儿 páogēnér 问 wèn 底儿 dǐér

    - hỏi đến cùng; hỏi tới ngọn ngành; hỏi tới đầu tới đuôi.

✪ 2. rốt đáy

物体的最下部分

✪ 3. ngọn ngành; ngọn nguồn

事情的根源或内情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 底儿

  • volume volume

    - 他家 tājiā 真是 zhēnshi 家底儿 jiādǐér 厚 hòu

    - Nhà anh ấy là một gia đình giàu có.

  • volume volume

    - 困得 kùndé 恨不得 hènbùdé 趴下 pāxià 眯 mī 一会儿 yīhuìer 可是 kěshì 不得不 bùdébù 坚持到底 jiānchídàodǐ

    - Tôi buồn ngủ đến mức muốn nằm xuống chợp mắt một lúc nhưng phải cố nhịn đến cùng.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 老 lǎo 底儿 dǐér 厚 hòu

    - nhà anh ấy rất nhiều của gia bảo.

  • volume volume

    - 刨根儿 páogēnér 问 wèn 底儿 dǐér

    - hỏi đến cùng; hỏi tới ngọn ngành; hỏi tới đầu tới đuôi.

  • volume volume

    - 他 tā 到底 dàodǐ 来 lái 不来 bùlái , 还 hái 没有 méiyǒu 准儿 zhǔnér

    - rốt cuộc anh ấy đến hay không vẫn chưa chắc chắn.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 功夫 gōngfū 他 tā 就 jiù 把 bǎ 老 lǎo 底儿 dǐér 败光 bàiguāng 了 le

    - mấy năm bỏ công sức, cậu ấy đem phá sạch hết vốn liếng.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 你 nǐ 以前 yǐqián 的 de 工作 gōngzuò 垫底儿 diàndǐér , 今后 jīnhòu 我 wǒ 的 de 工作 gōngzuò 就 jiù 好 hǎo 开展 kāizhǎn 了 le

    - có căn bản làm việc của anh trước đây, công việc của tôi sau này càng dễ triển khai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到底 dàodǐ 看上 kànshàng 他 tā 哪儿 nǎér 啊 a , 天天 tiāntiān 拽 zhuāi 得 dé 跟 gēn 二五 èrwǔ 八万 bāwàn 死 sǐ 的 de

    - Cô rốt cuộc nhìn được điểm gì trên người hắn chứ, ngày nào cũng tỏ ra kênh kênh kiệu kiệu như kéo được nhị ngũ bát vạn ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao