包扎绷带 bāozā bēngdài
volume volume

Từ hán việt: 【bao trát băng đới】

Đọc nhanh: 包扎绷带 (bao trát băng đới). Ý nghĩa là: Băng dùng để băng bó.

Ý Nghĩa của "包扎绷带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包扎绷带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Băng dùng để băng bó

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包扎绷带

  • volume volume

    - 包扎 bāozā 伤口 shāngkǒu

    - băng bó vết thương

  • volume volume

    - 他 tā 忘带 wàngdài 书包 shūbāo 了 le

    - Anh ấy quên mang cặp sách rồi.

  • volume volume

    - 腰里 yāolǐ 扎 zhā 着 zhe 一条 yītiáo 皮带 pídài

    - Lưng thắt một chiếc dây da.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 忘记 wàngjì 带 dài 钱包 qiánbāo 了 le

    - Hôm nay tôi quên mang ví.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 带 dài 着 zhe 过去 guòqù 的 de 包袱 bāofu

    - Anh ấy luôn mang theo gánh nặng của quá khứ.

  • volume volume

    - 待运 dàiyùn 的 de 仪器 yíqì 都 dōu 包扎 bāozā 好 hǎo 了 le

    - máy móc chờ chuyển đi đều đã đóng gói cả rồi

  • volume volume

    - 包扎 bāozā 伤口 shāngkǒu 的 de 绷带 bēngdài 上 shàng 渗出 shènchū 了 le 血 xuè

    - máu thấm qua băng buộc vết thương.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 匆忙 cōngmáng 了 le , 忘记 wàngjì 带 dài 钱包 qiánbāo

    - Anh ấy vội quá nên quên mang ví.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+1 nét)
    • Pinyin: Zā , Zhā , Zhá , Zhǎ
    • Âm hán việt: Trát
    • Nét bút:一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+624E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēng , Běng , Bèng
    • Âm hán việt: Banh , Băng , Bắng
    • Nét bút:フフ一ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMBB (重女一月月)
    • Bảng mã:U+7EF7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình