石膏绷带 shígāo bēngdài
volume volume

Từ hán việt: 【thạch cao băng đới】

Đọc nhanh: 石膏绷带 (thạch cao băng đới). Ý nghĩa là: đúc thạch cao, băng bột thạch cao.

Ý Nghĩa của "石膏绷带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

石膏绷带 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đúc thạch cao

plaster cast

✪ 2. băng bột thạch cao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 石膏绷带

  • volume volume

    - 煅 duàn 石膏 shígāo

    - nung thạch cao

  • volume volume

    - 生石膏 shēngshígāo

    - thạch cao sống.

  • volume volume

    - 把 bǎ 绷带 bēngdài 紧 jǐn 一下 yīxià

    - Thắt chặt băng gạc một chút.

  • volume volume

    - 用 yòng 绷带 bēngdài 把 bǎ 伤口 shāngkǒu 裹好 guǒhǎo

    - Dùng băng băng bó vết thương lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘 wàng 了 le 带 dài 润唇膏 rùnchúngāo

    - Tôi quên mang theo son dưỡng môi rồi.

  • volume volume

    - 护士 hùshi 给 gěi 我 wǒ 受伤 shòushāng 的 de 胳臂 gēbei 裹 guǒ 上 shàng 绷带 bēngdài

    - Y tá băng bó cánh tay bị thương của tôi.

  • volume volume

    - 包扎 bāozā 伤口 shāngkǒu 的 de 绷带 bēngdài 上 shàng 渗出 shènchū 了 le 血 xuè

    - máu thấm qua băng buộc vết thương.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 石膏 shígāo 子弹 zǐdàn 碎片 suìpiàn 吗 ma

    - Đó có phải là một mảnh vỡ từ thạch cao nha khoa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēng , Běng , Bèng
    • Âm hán việt: Banh , Băng , Bắng
    • Nét bút:フフ一ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMBB (重女一月月)
    • Bảng mã:U+7EF7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao