Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 绷
䙀 䙖 綳 𦇜 𧚸
繃
绷 là gì? 绷 (Banh, Băng, Bắng). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フフ一ノフ一一ノフ一一). Ý nghĩa là: 2. bó chặt. Từ ghép với 绷 : 把繩子繃緊了 Ghì chặt dây, 衣服緊繃在身上 Áo bó chật người, 先繃上幾針,以後再縫 Khâu lược rồi hãy may Xem 繃 [bâng]., 繃着臉 Mặt lầm lầm Chi tiết hơn...