勇气可嘉 yǒngqì kě jiā
volume volume

Từ hán việt: 【dũng khí khả gia】

Đọc nhanh: 勇气可嘉 (dũng khí khả gia). Ý nghĩa là: đáng được khen ngợi vì lòng dũng cảm của một người (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "勇气可嘉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勇气可嘉 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đáng được khen ngợi vì lòng dũng cảm của một người (thành ngữ)

to deserve praise for one's courage (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勇气可嘉

  • volume volume

    - 乙炔 yǐquē 发生 fāshēng 站 zhàn 一般 yìbān 为 wèi 独立 dúlì 建筑 jiànzhù , 产量 chǎnliàng 小 xiǎo 的 de 可 kě 与 yǔ 用气 yòngqì 车间 chējiān 合并 hébìng

    - Trạm sản xuất axetylen nói chung là một công trình độc lập, có thể kết hợp với xưởng khí nếu công suất nhỏ.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 单衣 dānyī 可 kě 挡 dǎng 不了 bùliǎo 夜里 yèli 的 de 寒气 hánqì

    - một chiếc áo mỏng không ngăn nổi khí lạnh ban đêm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 勇气 yǒngqì 让 ràng 大家 dàjiā 佩服 pèifú

    - Lòng dũng cảm của anh ấy khiến mọi người khâm phục.

  • volume volume

    - 不 bù 可以 kěyǐ 那么 nàme 小气 xiǎoqì 行事 xíngshì

    - Đừng có hành động nhỏ mọn như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 猜测 cāicè 她 tā 可能 kěnéng 生气 shēngqì 了 le

    - Anh ấy đoán cô ấy có lẽ đang tức giận.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 勤俭 qínjiǎn 朴素 pǔsù , 可不是 kěbúshì 个 gè 贫气 pínqì 的 de 人 rén

    - Anh ấy cần kiệm chất phác, chứ không phải con người nhỏ nhen.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 面对现实 miànduìxiànshí 的 de 勇气 yǒngqì

    - Anh ấy không có dũng khí để đối mặt với hiện thực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 勇气 yǒngqì 值得尊敬 zhídezūnjìng

    - Sự can đảm của họ đáng được kính trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lực 力 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Dũng
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBKS (弓月大尸)
    • Bảng mã:U+52C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+11 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+5609
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao